01
Vật liệu lọc Bio Block-Thân thiện với môi trường
Mô tả sản phẩm
Vật liệu lọc Bio Block mang tính cách mạng của chúng tôi, giải pháp thân thiện với môi trường để tăng cường sự phát triển sinh học trong hệ thống lọc của bạn. Được làm từ polyethylene, vật liệu lọc cải tiến này bao gồm các ống lưới được hàn lại với nhau để tạo thành một khối vuông, cung cấp cấu trúc bề mặt độc đáo giúp tối đa hóa sự phát triển sinh học.
Vật liệu lọc Bio Block được thiết kế với các tính năng cụ thể để đảm bảo hiệu suất tối ưu. Bề mặt tương đối nhám của vật liệu cho phép tích tụ nhanh bề mặt hoạt tính sinh học, thúc đẩy sự phát triển của vi khuẩn và vi sinh vật có lợi. Độ xốp cao của vật liệu tạo điều kiện truyền oxy tối ưu đến màng sinh học, tạo ra môi trường lý tưởng cho quá trình lọc sinh học.
Một trong những lợi thế chính của Bio Block Filter Media của chúng tôi là tính chất tự làm sạch. Thiết kế cho phép các mảnh màng sinh học rơi ra đi qua toàn bộ vật liệu lọc, ngăn ngừa tắc nghẽn và duy trì hiệu quả lọc. Tính năng tự làm sạch này làm giảm yêu cầu bảo trì, khiến nó trở thành giải pháp tiết kiệm chi phí và ít bảo trì cho hệ thống lọc của bạn.
Hơn nữa, cấu trúc sợi tròn hoặc hình bầu dục của ống lưới làm tăng đáng kể diện tích bề mặt hoạt tính sinh học cụ thể, cung cấp không gian rộng rãi cho sự phát triển của sinh học. Thiết kế độc đáo này giúp Bio Block Filter Media của chúng tôi trở nên khác biệt, đảm bảo hiệu suất vượt trội so với các tùy chọn vật liệu lọc truyền thống.
Cho dù bạn đang thiết lập hệ thống lọc mới hay muốn cải thiện khả năng lọc sinh học trong hệ thống hiện có, Bio Block Filter Media của chúng tôi cung cấp giải pháp đáng tin cậy và hiệu quả. Với thành phần thân thiện với môi trường và các tính năng tiên tiến, đây là lựa chọn lý tưởng để thúc đẩy môi trường nước lành mạnh trong bể cá, ao và hệ thống xử lý nước.
Hãy chọn Vật liệu lọc Bio Block của chúng tôi để có giải pháp bền vững, hiệu suất cao, thúc đẩy sự phát triển sinh học và đảm bảo lọc tối ưu trong môi trường nước của bạn.
Thông số kỹ thuật sản phẩm
| Mục | Đặc điểm kỹ thuật | Bề mặt hiệu quả Khu vực | Cân nặng | Tỉ trọng | Vật liệu |
| Khối sinh học 70 | 70mm | >150m2/phút3 | 45kg/m3 | 0,96-0,98g/cm33 | HDPE |
| Khối sinh học 55 | 55mm | >200m2/phút3 | 60kg/m3 | 0,96-0,98g/cm33 | HDPE |
| Khối sinh học 50 | 50mm | >250m2/phút3 | 70kg/m3 | 0,96-0,98g/cm33 | HDPE |
| Khối sinh học 35 | 35mm | >300m2/phút3 | 100kg/m3 | 0,96-0,98g/cm33 | HDPE |
| Thông số kỹ thuật có thể tùy chỉnh | Thông số kỹ thuật có thể tùy chỉnh | Thông số kỹ thuật có thể tùy chỉnh | Đặc điểm kỹ thuật có thể tùy chỉnh | Thông số kỹ thuật có thể tùy chỉnh | Đặc điểm kỹ thuật có thể tùy chỉnh |










